ILS
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên viết tắt của Inscriptiones Latinae Selectaedanh từ riêngInitialism of Inscriptiones Latinae Selectae.
- Hệ thống hạ cánh bằng thiết bịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of instrument landing system.
- Hỗ trợ hậu cần tích hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of integrated logistic support.
- Hệ thống thư viện tích hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of integrated library system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ILSDạng gốc (base form)
- ILSsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hội chứng cơ xô ảo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of imaginary lat syndrome /invisible lat syndrome.
Ví dụ
- , , , . , , ( – ).Bạn thấy đấy, tôi luôn là một gã thấp, đậm người, cơ bắp cuồn cuộn. Hàng giờ liền trong phòng tập tạ đã dẫn đến những chuyển động cứng nhắc, khả năng linh hoạt hạn chế, và sự chịu đựng kéo dài của hội chứng ILS (Hội chứng cơ xô ảo – đi với hai cánh tay dang rộng để trông to con hơn).
- 5 .Luật sư bào chữa đã đạt được một thỏa thuận nhận tội với mức bồi thường 5 triệu shekel Israel.
- ^([]) ( ....).Một tuần đã trôi qua và tôi vẫn giống như một gã gầy gò mặc chiếc áo nỉ của phòng gym Powerhouse đang bị ILS cấp tính (Hội chứng cơ xô ảo....).