Dịch

VIP

danh từ (noun)
/ˌvi.aɪˈpi/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Yếu nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of very important person.
  2. Viết tắt của peptide ruột hoạt động mạch máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of vasoactive intestinal peptide.
  3. Viết tắt của viêm phổi do máy thởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of ventilator-induced pneumonia.
  4. Viết tắt của variation in production: remix bản nhạc của chính mình.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of variation in production: the remixing of one's own track.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VIPDạng gốc (base form)
  2. VIPsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

VIP loungedanh từPhòng chờ vip
vip passThẻ vip
vip areaKhu vực vip
vip ticketVé vip
vip treatmentSự đối đãi đặc biệt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của via trong pad
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of via in pad

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi đã mua một vé VIP.
  • .
  • .

AI