Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Yếu nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of very important person.
- Viết tắt của peptide ruột hoạt động mạch máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of vasoactive intestinal peptide.
- Viết tắt của viêm phổi do máy thởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of ventilator-induced pneumonia.
- Viết tắt của variation in production: remix bản nhạc của chính mình.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of variation in production: the remixing of one's own track.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VIPDạng gốc (base form)
- VIPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| VIP loungedanh từ | danh từ | Phòng chờ vip |
| vip pass | Thẻ vip | |
| vip area | Khu vực vip | |
| vip ticket | Vé vip | |
| vip treatment | Sự đối đãi đặc biệt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của via trong pad
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of via in pad
Họ từ (word family)
cùng gốc VIPNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đã mua một vé VIP.
- .
- .