Dịch

Ur

danh từ riêng (proper noun)
US/ɝ/

Nghĩa chính

  1. Thành phố Sumer cổ ở Lưỡng Hà, thuộc Iraq ngày nay; Tell el-Muqayyar hiện đại.danh từ riêngAn ancient Sumerian city in Mesopotamia, in modern Iraq; modern Tell el-Muqayyar.
  2. Siêu lục địa giả định sơ khai có thể đã tồn tại trên Trái Đất trong kỷ Archaean (3,1 tỷ năm trước).danh từ riêngA hypothetical early supercontinent which may have existed on Earth during the Archaean eon (3.1 billion years ago).

Cụm từ (phrase)

ur-tiền tốHình thành từ ngữ mang ý nghĩa “nguyên thủy, nguyên thủy, nguyên bản”
ur-mythdanh từHuyền thoại được cho là tiền thân hoặc nguyên mẫu của tất cả các huyền thoại hiện có
ur-cooltính từCực kì ngầu
ur-herodanh từAnh hùng nguyên bản hoặc thần thoại
ur-minddanh từTâm trí nguyên thủy, tiềm thức, tiềm ẩn hoặc vô thức; bản năng
ur-poemdanh từBài thơ được cho là tiền thân hoặc nguyên mẫu cho một thể loại thơ hiện đại hơn; thường là một 'bài thơ mẹ' giả định của một thể loại
ur-racedanh từChủng tộc nguyên thủy, nguyên thủy hoặc nguyên thủy; một cuộc đua nguyên thủy
ur-typedanh từKiểu cơ bản, nguyên thủy hoặc nguyên bản; nguyên mẫu

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Sumer𒋀𒀕𒆠Urim
danh từ riêng
  1. từ tiếng ĐứcUrkontinent“original continent”

Ví dụ

  • : , , .

AI