Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ur-hero
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Anh hùng nguyên bản hoặc thần thoại
danh từ
An original or mythological hero.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ur-hero
Dạng gốc
(base form)
ur-hero
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ur-
+
hero
Ví dụ
The
hero
myths
we
have
,
those
available
to
us
for
comparison
,
are
primarily
from
strongly
patriarchal
societies
,
and
it
is
to
the
patriarchal
ur-hero
that
emerges
from
these
myths
[...]
It
has
all
been
foretold
,
forelived
,
Tridib
being
,
so
to
speak
,
the
novel's
ur-imagination
,
ur-hero
,
ur-narrator
.
AI
1
Anh hùng nguyên bản hoặc thần thoại
1
Anh hùng nguyên bản hoặc thần thoại
1
Anh hùng nguyên bản hoặc thần thoại