Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mạng xã hội Twitter, mạng xã hội Xdanh từ riêngAn online social networking and microblogging service; officially known as X since 2023.
- Tài khoản Twitterdanh từA user account on Twitter.
- Bảng tin Twitterdanh từA feed on Twitter.
- Đăng bài lên Twitter, tweetđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To tweet; to post an update to Twitter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TwitterNguyên thể (infinitive)
- TwittersSố nhiều (plural)
- TwitteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- TwitteringPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Rose TwitterCộng đồng những người theo chủ nghĩa xã hội dân chủ trên Twittertwitter-boneKhối u trên móng ngựaTwitter novelCuốn tiểu thuyết ban đầu được đăng dưới dạng một loạt tweet trên dịch vụ tiểu blog TwitterTwitter freakNgười trực tuyến cuối cùng, thường hoạt động trên Twitter, tham gia vào các hành vi thù địch hoặc quấy rối như các cuộc tấn công căm thù, đe dọa hoặc các chiến dịch bôi nhọ, thường vì những lý do nhỏ nhặt hoặc mang tính ý thức hệWeird TwitterCộng đồng các tài khoản Twitter dành riêng cho sự hài hước châm biếm, phi lý hoặc mang tính lật đổBlack TwitterCộng đồng người Mỹ gốc Phi trên dịch vụ truyền thông xã hội Twitter
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cộng đồng Twitter
- A community on Twitter.
Họ từ (word family)
cùng gốc Twitter- TwitterverseThế giới của những người sử dụng dịch vụ blog Twitterdanh từ riêng
- twitteryXốn xang bồn chồntính từ
- TwittererNgười dùng của trang web Twitterdanh từ
- TwitterbotChương trình được sử dụng để tạo các bài đăng tự động trên dịch vụ tiểu blog Twitter; bằng cách mở rộng, một tài khoản Twitter có các bài đăng do một chương trình như vậy tạo radanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , : , , , . .
- .
- , , : , , , . .