Trott
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trotter-mandanh từ | danh từ | Người bán dạo lưu động bán chân giò lợn |
| trotter casedanh từ | danh từ | Chiếc giày hoặc bốt |
| Trotter's syndromedanh từ | danh từ | Nhóm các triệu chứng liên quan đến một số bệnh ung thư biểu mô vòm họng tiến triển |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha