Nghĩa chính
- Chạy nước kiệutính từkhông so sánh (not comparable)Of an animal that trots.
- Việc chạy nước kiệudanh từThe action of the verb trot.
- Đua xe ngựa kéodanh từThe sport of harness racing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trottingDạng gốc (base form)
- trottingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| globe-trottingtính từ | tính từ | Đó là những người theo chủ nghĩa toàn cầu |
Họ từ (word family)
cùng gốc trottingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Không phải tất cả ngựa đều là ngựa chạy nước kiệu.
- .Chạy nước kiệu dọc theo đại lộ thật thư giãn.
- .Anh ta bước nhanh đi với hai con chó chạy nước kiệu theo sau.