Dịch

trotting

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈtɹɑtɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Chạy nước kiệutính từkhông so sánh (not comparable)Of an animal that trots.
  2. Việc chạy nước kiệudanh từThe action of the verb trot.
  3. Đua xe ngựa kéodanh từThe sport of harness racing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trottingDạng gốc (base form)
  2. trottingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

globe-trottingtính từĐó là những người theo chủ nghĩa toàn cầu

Họ từ (word family)

cùng gốc trotting

Ví dụ

  • .Không phải tất cả ngựa đều là ngựa chạy nước kiệu.
  • .Chạy nước kiệu dọc theo đại lộ thật thư giãn.
  • .Anh ta bước nhanh đi với hai con chó chạy nước kiệu theo sau.

AI