Troll
danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Là người bản địa hoặc cư dân của bán đảo Hạ Michigandanh từ riênga native or resident of the Lower Peninsula of Michigan
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feed the trollđộng từ | động từ | Đáp lại một kẻ troll (“người đưa ra hoặc đăng những tuyên bố mang tính kích động nhằm lôi kéo người khác vào cuộc tranh luận gây hấn”), đặc biệt là trong một cộng đồng trực tuyến |
| don't feed the trollcụm từ | cụm từ | Được cho là kêu gọi người khác không phản ứng với hành vi gây rối, đặc biệt là trong bối cảnh trực tuyến, bằng cách chỉ ra rằng bất kỳ phản ứng nào như vậy đều có khả năng phản tác dụng |
| troll armydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với troll farm |
| troll botdanh từ | danh từ | Thực thể phần mềm truyền bá thông tin sai lệch trên mạng xã hội dưới hình thức con người |
| troll jobdanh từ | danh từ | Trò đùa được thực hiện nhằm chọc tức mọi người |
| troll catdanh từ | danh từ | Trong văn hóa dân gian Scandinavia, ma thú của phù thủy được làm từ tóc, dăm gỗ, v.v. để hút sữa bò và lấy trộm kem từ nhà người dân |
| RIP trolldanh từ | danh từ | Kẻ troll Internet cố tình để lại những tin nhắn xúc phạm trên các đài tưởng niệm trực tuyến đối với những người đã khuất |
| troll farmdanh từ | danh từ | Trại tài khoản ảo khiêu khích |