Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Tore
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Ngôi làng ở Highland, Scotland
danh từ riêng
A village in Highland, Scotland.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Tore
up
Khó coi, nhếch nhác, bẩn thỉu
Ví dụ
Away
to
the
window
I
flew
like
a
flash
,
Tore
open
the
shutters
and
threw
up
the
sash
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Tore
Tore
y
Dạng viết tắt của tên riêng dành cho nữ là Victoria
danh từ riêng
tore
ly
Với khó khăn; khắc nghiệt; kiên cường; vững chắc
trạng từ
tore
nd
Xé nát, xé thành từng mảnh; xé đi
động từ
tore
nt
Bị rách
tính từ
Xem thêm 7 từ
AI
1
Ngôi làng ở Highland
1
Ngôi làng ở Highland
1
Ngôi làng ở Highland