Nghĩa chính
- Tên riêng namdanh từ riêngA male given name, a short form of Anthony/Antony
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname transferred from the given name
- Giải thưởng Tony, tượng Tonydanh từAny of the statuettes awarded by the American Theatre Wing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tony the Tigerdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhân vật hoạt hình con hổ được Công ty Kellogg sử dụng để quảng cáo loại ngũ cốc Frosted Flakes (Frosties) của mình |
| fix it again Tonydanh từ riêng | danh từ riêng | Fiat, nhà sản xuất ô tô của Ý |
| Newton Tonydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía đông Wiltshire, Anh (OS lưới ref SU2140) |
| Tony's dendanh từ | danh từ | Một cách gọi truyền thống cho số mười |
| Tony cronydanh từ | danh từ | Cộng sự chính trị ăn ý của cựu thủ tướng Anh Tony Blair |
| Tony Lumpkindanh từ | danh từ | Người da ngăm hoặc yokel |
| tony restaurant | Nhà hàng sang trọng | |
| tony neighborhood | Khu phố thượng lưu |
Họ từ (word family)
cùng gốc Tony- tonyaThương nhân Nhật Bảndanh từC2
- TonyvilleĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳdanh từ riêng
- TonypandyThị trấn và cộng đồng ở quận Rhondda Cynon Taf, Wales (OS Grid ref SS9992)danh từ riêng
- TonyrefailNgôi làng và cộng đồng ở quận Rhondda Cynon Taf, Wales (OS lưới ref ST0188)danh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Anthony
Ví dụ
- 1990 “ ,” , 1996, “ ” — .
- ?
- ?