Tongue
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tonguedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village by the Kyle of Tongue in Sutherland, Highland council area, Scotland (OS grid ref NC5956).
- Họ Tonguedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TongueDạng gốc (base form)
- TonguesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tongue-tiedtính từ | tính từ | Dính lưỡi hoặc dính lưỡi (“dị tật bẩm sinh ở miệng trong đó dây hãm lưỡi (màng nối mặt dưới lưỡi với sàn miệng) ngắn và dày bất thường, làm giảm khả năng vận động của lưỡi và ảnh hưởng đến việc ăn uống, nói, v.v.”) |
| sharp tonguedanh từ | danh từ | Việc thực hành hoặc đặc điểm của việc nói chuyện với người khác một cách gay gắt, chỉ trích hoặc xúc phạm |
| loose tonguedanh từ | danh từ | Hành động hoặc thói quen nói hoặc thảo luận quá nhiều về những chủ đề riêng tư hoặc bí mật |
| mother tonguedanh từ | danh từ | Tiếng mẹ đẻ |
| native tonguedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với native language |
| slip of the tonguedanh từ | danh từ | (phép) nói nhịu |
| tongue punchđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với tonguefuck |
| mother-tonguedanh từ | danh từ | Tiếng mẹ đẻ |
Họ từ (word family)
cùng gốc TongueNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha