Toffee
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người hâm mộ hoặc thành viên của Everton F.Cdanh từA fan or member of Everton F.C..
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ToffeeDạng gốc (base form)
- ToffeesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for toffeecụm giới từ | cụm giới từ | Nói chung, đặc biệt là về một kỹ năng hoặc khả năng (hoàn toàn thiếu) |
| toffee-nosedanh từ | danh từ | Người hợm hĩnh hoặc trịch thượng |
| toffee-browndanh từ | danh từ | Màu sắc ấm áp, đậm đà giống như viên kẹo bơ cứng ngọt ngào |
| toffee-nosedtính từ | tính từ | Trưởng giả học làm sang; đua đòi |
| maple toffeedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maple taffy |
| toffee paperdanh từ | danh từ | Mảnh giấy nhỏ hoặc giấy gói dùng để bọc kẹo bơ cứng |
| toffee pennydanh từ | danh từ | Loại kẹo bao gồm một vòng tròn lớn bằng kẹo bơ cứng |
| toffee appledanh từ | danh từ | Quả táo kẹo |
Họ từ (word family)
cùng gốc ToffeeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha