Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngA surname originating as an occupation.
- Thị trấn ở quận Graham, Arizonadanh từ riêngA town in Graham County, Arizona.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Las Animas, Coloradodanh từ riêngAn unincorporated community in Las Animas County, Colorado.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Franklin, Idahodanh từ riêngAn unincorporated community in Franklin County, Idaho.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de-thatcherdanh từ | danh từ | Thiết bị loại bỏ những mảnh cỏ chết khỏi bãi cỏ, thường là phụ kiện của máy cắt cỏ. Thường được gọi một cách không chính xác là thợ làm cỏ |
| knob-thatcherdanh từ | danh từ | Một người làm tóc giả |
| skull-thatcherdanh từ | danh từ | Người làm mũ rơm |
| Thatcher effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiện tượng khó phát hiện những thay đổi cục bộ ở khuôn mặt lộn ngược hơn, mặc dù những thay đổi giống hệt nhau được thể hiện rõ ràng ở khuôn mặt thẳng đứng |
| Thatcher illusiondanh từ riêng | danh từ riêng | Ảo ảnh quang học do hiệu ứng Thatcher gây ra |
| thatcher's rakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thatch-rake |
| Thatcher's childrendanh từ | danh từ | Những người lớn lên hoặc sinh ra ở Vương quốc Anh dưới thời Thủ tướng Margaret Thatcher (1979–1990) và đã áp dụng hệ tư tưởng của Chủ nghĩa Thatcher |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cherry
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cherry, NebraskaAn unincorporated community in Cherry County, Nebraska.
Họ từ (word family)
cùng gốc Thatcher- ThatcherismHệ tư tưởng chính trị được cho là của chính phủ của thủ tướng Anh Margaret Thatcher (1979–1990), được đặc trưng bởi nền kinh tế thị trường tự do, tư nhân hóa, thuế thấp, thắt lưng buộc bụng và phản đối tổ chức công đoàndanh từ riêng
- ThatcherianLiên quan đến Margaret Thatcher (1925–2013), thủ tướng Anhtính từ
- ThatcheristNgười đề xướng chủ nghĩa Thatcherdanh từ
- ThatcherizeTuân theo chủ nghĩa Thatcherđộng từ
Ví dụ
- !
- .
- , .