Dịch

Thatcher

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngA surname originating as an occupation.
  2. Thị trấn ở quận Graham, Arizonadanh từ riêngA town in Graham County, Arizona.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Las Animas, Coloradodanh từ riêngAn unincorporated community in Las Animas County, Colorado.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Franklin, Idahodanh từ riêngAn unincorporated community in Franklin County, Idaho.

Cụm từ (phrase)

de-thatcherdanh từThiết bị loại bỏ những mảnh cỏ chết khỏi bãi cỏ, thường là phụ kiện của máy cắt cỏ. Thường được gọi một cách không chính xác là thợ làm cỏ
knob-thatcherdanh từMột người làm tóc giả
skull-thatcherdanh từNgười làm mũ rơm
Thatcher effectdanh từ riêngHiện tượng khó phát hiện những thay đổi cục bộ ở khuôn mặt lộn ngược hơn, mặc dù những thay đổi giống hệt nhau được thể hiện rõ ràng ở khuôn mặt thẳng đứng
Thatcher illusiondanh từ riêngẢo ảnh quang học do hiệu ứng Thatcher gây ra
thatcher's rakedanh từĐồng nghĩa với thatch-rake
Thatcher's childrendanh từNhững người lớn lên hoặc sinh ra ở Vương quốc Anh dưới thời Thủ tướng Margaret Thatcher (1979–1990) và đã áp dụng hệ tư tưởng của Chủ nghĩa Thatcher

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cherry
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cherry, NebraskaAn unincorporated community in Cherry County, Nebraska.

AI