Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
skull-thatcher
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm mũ rơm
danh từ
A maker of straw bonnets.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
skull-thatcher
Dạng gốc
(base form)
skull-thatcher
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Having
been
sent
to
London
on
a
medical
trip
by
his
uncle
,
Mr
.
Quince
,
he
had
become
smitten
with
a
fair
milliner
—
a
skull-thatcher
,
anglice
,
a
maker
of
straw
bonnets
,
but
with
no
more
money
in
her
purse
than
would
buy
a
dose
of
salts
[…]
AI
1
Người làm mũ rơm
1
Người làm mũ rơm
1
Người làm mũ rơm