Nghĩa chính
- Một họ xuất phát từ tiếng Serbia-Croatiadanh từ riêngA surname from Serbo-Croatian.
- Nhà phát minh kiêm nhà vật lý Nikola Tesla (1856–1943).danh từ riêngInventor and physicist Nikola Tesla (1856–1943).
- Chiếc xe được sản xuất bởi Tesla, Inc., một nhà sản xuất xe điện chạy pin (BEV) được thành lập vào năm 2003.danh từA car manufactured by Tesla, Inc., a battery electric vehicle (BEV) automaker founded in 2003.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TeslaDạng gốc (base form)
- TeslasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tesla coildanh từ | danh từ | Là loại mạch biến áp cộng hưởng dùng để sản xuất dòng điện xoay chiều cao áp, dòng điện thấp, tần số cao |
| Tesla-swapdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chiếc ô tô đã được điện khí hóa bằng cách loại bỏ động cơ đốt trong và hệ thống nhiên liệu, đồng thời thay thế bằng bộ pin và động cơ truyền động điện được lấy từ một chiếc ô tô chạy hoàn toàn bằng pin của Tesla Motors |
| Tesla turbinedanh từ | danh từ | Loại tuabin dòng hướng tâm không cánh |
| Tesla-swappedtính từ | tính từ | Của ô tô: điện khí hóa bằng cách thay thế động cơ đốt trong và hệ thống nhiên liệu bằng bộ pin và động cơ điện được tận dụng từ ô tô chạy hoàn toàn bằng pin của Tesla Motors |
Ví dụ
- , .
- Tom's .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Tesla- TeslapunkDạng khoa học viễn tưởng liên quan đến công việc, cuộc đời, nghiên cứu, v.v. của Nikola Tesladanh từ
- teslameterDụng cụ đo cường độ từ trường ở Tesladanh từ
- TeslaphileNgười hâm mộ hoặc hâm mộ nhà khoa học Nikola Tesladanh từ
- TeslascopeMáy thu phát vô tuyến được cho là do nhà khoa học người Serbia Nikola Tesla phát minh ra để liên lạc với sự sống ngoài Trái đấtdanh từ riêng