Tera
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ Teradanh từkhông đếm được (uncountable)an Afroasiatic language spoken in Nigeria.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tera-tiền tố | tiền tố | Trong Hệ thống đơn vị quốc tế và các hệ thống đơn vị đo lường khác, nhân đơn vị được gắn với nó với 10¹² (tỷ lệ nghìn tỷ ngắn hoặc tỷ tỷ dài) |
| tera-ampdanh từ | danh từ | Một triệu triệu ( 10¹ ) ampe. Ký hiệu: T.A |
| tera ampdanh từ | danh từ | Một triệu triệu (10¹²) ampe. Ký hiệu: T.A |
| tera-ohmdanh từ | danh từ | Một triệu triệu (10¹²) ohm. Ký hiệu: TΩ |
| tera-voltdanh từ | danh từ | Một triệu triệu (10¹²) vôn, viết tắt là TV |
| tera-wattdanh từ | danh từ | Một triệu triệu (10¹²) watt, viết tắt là TW |
| tera-jouledanh từ | danh từ | Một triệu triệu (10¹²) joules. Ký hiệu: TJ |
| Tera–Wasserburg diagram | Loại sơ đồ concordia, được sử dụng trong bối cảnh xác định niên đại bằng uranium-chì, có trục là tỷ lệ 2⁰⁷Pb/2⁰⁶Pb và 2³⁸U/2⁰⁶Pb |