Temple
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Tên riêng namdanh từ riêngA male given name from Latin.
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Latin.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Vùng ngoại ô ở Glasgow, Scotlanddanh từ riêngA suburb of Glasgow, Scotland (OS grid ref NS5469).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Temple Mountdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong những ngọn đồi ở Jerusalem, nơi Vua Solomon xây dựng ngôi đền vĩ đại của mình, ngôi đền này đã bị phá hủy hai lần (ngọn đồi cuối cùng đã bị san bằng, chỉ còn lại Bức tường Than khóc được người Do Thái tôn kính) và ngày nay là một khu phức hợp/sân Hồi giáo bao quanh Đá Nền trên đỉnh Mái vòm Đá, và chứa Nhà thờ Hồi giáo Al-Aqsa cũng như các công trình kiến trúc thời kỳ Hồi giáo khác |
| Second Templedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi đền thánh của người Do Thái, nằm trên Núi Đền ở Jerusalem, giữa c. 516 TCN và c. 70 CN |
| Temple in Jerusalemdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phức hợp tòa nhà đặc biệt từng ở Jerusalem, khi đó là trung tâm của đời sống tôn giáo Do Thái |
| fire templedanh từ | danh từ | Nơi thờ cúng Zoroastrian, nơi lửa được nhóm lên |
| Holy Templedanh từ riêng | danh từ riêng | Đền Thờ ở Giêrusalem |
| temple namedanh từ | danh từ | Miếu hiệu |
| temple girldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với devadasi |
| Temple Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Làng ở Midlothian
- Làng ở Midlothian, ScotlandA village in Midlothian council area, Scotland (OS grid ref NT3158).
Họ từ (word family)
cùng gốc TempleNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 10 6 , ., — , — .
- . Grandin, , , .
- ?