Templeton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Ngôi làng ở quận Mid Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SS8814)danh từ riêngA hamlet in Mid Devon district, Devon, England (OS grid ref SS8814).
- Khu vực nông thôn của khu vực hội đồng Angus, Scotland (OS lưới ref NO3535)danh từ riêngA rural area of Angus council area, Scotland (OS grid ref NO3535).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Templetondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn Templeton, Quận Worcester, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| Green Templetondanh từ riêng | danh từ riêng | Ellipsis of Green Templeton College, Oxford.chưa dịch |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Ngôi làng gần Gatehead
- Ngôi làng gần Gatehead, khu vực hội đồng Đông Ayrshire, Scotland (OS lưới ref NS3934)A hamlet near Gatehead, East Ayrshire council area, Scotland (OS grid ref NS3934).