Telegram
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dịch vụ nhắn tin tức thời dựa trên đám mây được mã hóadanh từ riêngAn encrypted, cloud-based instant messaging service.
- Kênh Telegramdanh từA Telegram channel.
- Gửi tin nhắn bằng dịch vụ nhắn tin tức thời Telegramđộng từngoại động từ (transitive)To send a message using the Telegram instant messaging service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TelegramNguyên thể (infinitive)
- TelegramsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- TelegrammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- TelegrammingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fast telegramdanh từ | danh từ | Bức điện được gửi cả ngày lẫn đêm với cước phí tối đa để gửi ngay, thường với mức phí tối thiểu cho 10 từ hoặc ít hơn |
| letter telegramdanh từ | danh từ | Dạng điện tín rẻ hơn được gửi ra nước ngoài để giao vào ngày hôm sau |
| singing telegramdanh từ | danh từ | Tin nhắn được gửi giống như một bức điện tín, nhưng được người biểu diễn hát tin nhắn đó chuyển đến người nhận |
| circular telegramdanh từ | danh từ | Thông điệp được phân phối rộng rãi, tương tự như một bức thư tròn, được truyền đi dưới dạng điện tín, đặc biệt là trong bối cảnh ngoại giao |
| send a telegram | Gửi một bức điện tín | |
| receive a telegram | Nhận một bức điện tín |
Họ từ (word family)
cùng gốc Telegram- telegramesePhong cách viết ngắn gọn, ngắn gọn được sử dụng trong điện tíndanh từ
- TelegramgateVụ bê bối chính trị liên quan đến Ricardo Rosselló, lúc đó là Thống đốc Puerto Rico vào năm 2019danh từ riêng
- telegramlikeGiống hoặc có đặc điểm của một bức điện tíntính từ
- telegrammaticCó dạng điện tín; đặc biệt là ngắn gọn, súc tích, sử dụng cú pháp cắt bớttính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “ ” “ .”
- ?
- ?