Dịch

Telegram

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dịch vụ nhắn tin tức thời dựa trên đám mây được mã hóadanh từ riêngAn encrypted, cloud-based instant messaging service.
  2. Kênh Telegramdanh từA Telegram channel.
  3. Gửi tin nhắn bằng dịch vụ nhắn tin tức thời Telegramđộng từngoại động từ (transitive)To send a message using the Telegram instant messaging service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TelegramNguyên thể (infinitive)
  2. TelegramsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. TelegrammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. TelegrammingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fast telegramdanh từBức điện được gửi cả ngày lẫn đêm với cước phí tối đa để gửi ngay, thường với mức phí tối thiểu cho 10 từ hoặc ít hơn
letter telegramdanh từDạng điện tín rẻ hơn được gửi ra nước ngoài để giao vào ngày hôm sau
singing telegramdanh từTin nhắn được gửi giống như một bức điện tín, nhưng được người biểu diễn hát tin nhắn đó chuyển đến người nhận
circular telegramdanh từThông điệp được phân phối rộng rãi, tương tự như một bức thư tròn, được truyền đi dưới dạng điện tín, đặc biệt là trong bối cảnh ngoại giao
send a telegramGửi một bức điện tín
receive a telegramNhận một bức điện tín

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • , “ ” “ .”
  • ?
  • ?

AI