Dịch

Teddy

danh từ riêng (proper noun)
/ˈtɛdi/

Nghĩa chính

  1. Dạng thu nhỏ của tên nam Edward hoặc Theodore, hoặc tên thu nhỏ của họ là Ted và Tedd.danh từ riêngA diminutive of the male given names Edward or Theodore, or of their diminutives Ted and Tedd.

Cụm từ (phrase)

teddy beardanh từGấu bông
Teddy boydanh từLà một thành viên của văn hóa thanh niên nam bắt nguồn từ London vào đầu những năm 1950, sau này gắn liền với nhạc rock and roll của Mỹ
teddy coatdanh từĐồng nghĩa với teddy bear coat
teddy jacketdanh từĐồng nghĩa với teddy bear coat
teddy bear coatdanh từChiếc áo khoác lông ấm áp thường quá khổ
teddy bear jacketdanh từĐồng nghĩa với teddy bear coat
teddy bears' picnicdanh từChuyến dã ngoại mà những người tham dự mang theo gấu bông của họ, thường là một sự kiện cộng đồng có tổ chức
Teddy Roosevelt Terrierdanh từLoài chó săn săn cỡ nhỏ đến trung bình của Mỹ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , “ Teddy's .” “,” . “, , .”
  • .
  • , , .

AI