Dịch

Tara

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Địa danh của Ireland, gắn liền với Đồi Tara, nơi ở của các vị vua Ireland cổ đại.danh từ riêngAn Irish place name, associated with the Hill of Tara, seat of ancient Irish kings.
  2. Khu định cư nhỏ ở hạt Meath, Ireland, gần Đồi Tara (tọa độ lưới Ireland N 9458)danh từ riêngA small settlement in County Meath, Ireland, near the Hill of Tara (Irish grid ref N 9458)
  3. Tên nữ được chuyển từ tên địa danh này, được sử dụng từ thế kỷ 20 trở đi.danh từ riêngA female given name transferred from the place name, of 20th century and later usage.
  4. Tên namdanh từ riêngA male given name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TaraDạng gốc (base form)
  2. TarasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tara gumdanh từLoại bột gần như không mùi màu trắng hoặc màu be dùng làm chất làm đặc và chất ổn định cho thực phẩm, được sản xuất bằng cách tách và nghiền nội nhũ của hạt Tara spinosa
Tara ferndanh từPteridium esculentum, một loài dương xỉ ở Nam bán cầu, có thân rễ dày ăn được
Tara Hillsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ
tara for nowTạm biệt nhé

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 14
Cộng đồng thuộc đô thị Arran-Elderslie
  1. Cộng đồng thuộc đô thị Arran-Elderslie, quận Bruce, Ontario, Canada.A community in Arran-Elderslie municipality, Bruce County, Ontario, Canada.

Ví dụ

  • program’s , Roberts-Turner, (), farmer-led 400 state’s .
  • , , , burned-out

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng IrelandTeamhrach
  2. từ tiếng Ireland cổTemair
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Phạnताराtārā“star”

Cùng gốc (doublet)Akhtar

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Ba Tưتاراtârâ

AI