Dịch

Tarantino

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phương ngữ Tarantinodanh từ riêngA dialect of Neapolitan spoken in and around Taranto in Apulia.
  2. Họ Tarantinodanh từ riêngA surname from Italian.
  3. Người Tarantodanh từA native or inhabitant of Taranto.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TarantinoDạng gốc (base form)
  2. TarantinosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Một diễn viên chật vật mà tôi biết cuối cùng đã phất lên khi được tuyển vào bộ phim mới của Quentin Tarantino.
  • , .Sau khi xem Pulp Fiction, anh ấy cho rằng Quentin Tarantino là đạo diễn vĩ đại nhất từng sống.
  • , .Trong phòng tắm, Johnny Tarantino ăn bánh quy hạt mắc-ca thừa.

AI