Tarantino
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phương ngữ Tarantinodanh từ riêngA dialect of Neapolitan spoken in and around Taranto in Apulia.
- Họ Tarantinodanh từ riêngA surname from Italian.
- Người Tarantodanh từA native or inhabitant of Taranto.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TarantinoDạng gốc (base form)
- TarantinosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Một diễn viên chật vật mà tôi biết cuối cùng đã phất lên khi được tuyển vào bộ phim mới của Quentin Tarantino.
- , .Sau khi xem Pulp Fiction, anh ấy cho rằng Quentin Tarantino là đạo diễn vĩ đại nhất từng sống.
- , .Trong phòng tắm, Johnny Tarantino ăn bánh quy hạt mắc-ca thừa.
Họ từ (word family)
cùng gốc Tarantino- TarantinoesqueGợi nhớ các tác phẩm hoặc chủ đề của Quentin Tarantino (sinh năm 1963), đạo diễn và diễn viên điện ảnh người Mỹ, nổi tiếng với những bộ phim bạo lực nhưng hài hước với cốt truyện phi tuyến tínhtính từ
- TarantinoverseThế giới được miêu tả trong phim của Quentin Tarantinodanh từ riêng
- TarantinianĐồng nghĩa với Tarantinoesquetính từ