Dịch

Tao

danh từ riêng (proper noun)
/ˈta.ʊ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trong Đạo giáo, Con đường, đặc biệt là nền tảng siêu việt của tự nhiên và/hoặc cách sống lý tưởng của một ngườidanh từ riêngIn Taoism, The Way, specifically the transcendental basis of nature and, and/or the ideal way to live one's life.
  2. Tên unisex từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA unisex given name from Mandarin.
  3. Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.
  4. Một nhóm dân tộc Nam Đảo có nguồn gốc từ Đảo Lan (Lanyu) của Lanyu, huyện Taitung, Đài Loandanh từ riêngan Austronesian ethnic group native to Orchid Island (Lanyu) of Lanyu, Taitung County, Taiwan

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TaoDạng gốc (base form)
  2. TaosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một khu vực lịch sử của Georgia (quốc gia)
  1. a historical region of Georgia (country)

Ví dụ

  • . — .
  • , , . 2004, .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Tao

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại道Dào
danh từ riêng
  1. mượn từ YamiTao“the Tao/Yami language”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Gruziaტაოṭao

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI