Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trong Đạo giáo, Con đường, đặc biệt là nền tảng siêu việt của tự nhiên và/hoặc cách sống lý tưởng của một ngườidanh từ riêngIn Taoism, The Way, specifically the transcendental basis of nature and, and/or the ideal way to live one's life.
- Tên unisex từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA unisex given name from Mandarin.
- Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.
- Một nhóm dân tộc Nam Đảo có nguồn gốc từ Đảo Lan (Lanyu) của Lanyu, huyện Taitung, Đài Loandanh từ riêngan Austronesian ethnic group native to Orchid Island (Lanyu) of Lanyu, Taitung County, Taiwan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TaoDạng gốc (base form)
- TaosSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Tao Te ChingĐạo Đức Kinhpan tao peachĐồng nghĩa với flat peachGreen-Tao theoremĐịnh lý phát biểu rằng dãy số nguyên tố chứa các cấp số cộng dài tùy ýGeneral Tao chickenĐồng nghĩa với General Tso's chickenTao-KlarjetiMột khu vực lịch sử và văn hóa của Gruzia ở phía đông bắc Thổ Nhĩ Kỳ và một phần phía tây nam Georgia
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một khu vực lịch sử của Georgia (quốc gia)
- a historical region of Georgia (country)
Ví dụ
- . — .
- , , . 2004, .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc TaoTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng, danh từ
- mượn từ tiếng Quan Thoại道Dào
danh từ riêng
- mượn từ YamiTao“the Tao/Yami language”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Gruziaტაოṭao
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha