Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Con dâu của Giu-đadanh từ riêngA daughter-in-law of Judah.
- Con gái của Đa-vítdanh từ riêngA daughter of David.
- Con gái của Áp-sa-lômdanh từ riêngA daughter of Absalom.
- Tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA female given name from Hebrew of biblical origin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Tamardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở phía bắc Tasmania, Australia; đầy đủ, Hội đồng Tây Tamar |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Con sông ở Devon và Cornwall
- Con sông ở Devon và Cornwall, Anh, tạo thành biên giới giữa hai quậnA river in Devon and Cornwall, England, which forms the border between the two counties.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Do Tháiתָּמָרtamár“Tamar”
danh từ riêng
- từ tiếng LatinhTamarus
- từ tiếng Celt nguyên thủy*tamaros“river, waters”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*tm̥Hrós