Dịch

Thamar

danh từ riêng (proper noun)
/ˈθeɪmə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Tên nữ từ tiếng Do Thái. Một cách viết ít phổ biến hơn của Tamardanh từ riêngA female given name from Hebrew. A less common spelling of Tamar.

AI