Dịch

tamarack

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loài thông rụng lá ở Bắc Mỹ, thuộc chi Larixdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several North American larches, of the genus Larix.
  2. Đặc biệt là Larix laricinadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)especially, Larix laricina
  3. Gỗ từ một cây như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wood from such a tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tamarackDạng gốc (base form)
  2. tamaracksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Canadian Frenchtamarac
  2. từ Proto-Algonquian*-a·xkw-“hardwood or deciduous tree”

AI