tamarack
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loài thông rụng lá ở Bắc Mỹ, thuộc chi Larixdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several North American larches, of the genus Larix.
- Đặc biệt là Larix laricinadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)especially, Larix laricina
- Gỗ từ một cây như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wood from such a tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tamarackDạng gốc (base form)
- tamaracksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ Canadian Frenchtamarac
- từ Proto-Algonquian*-a·xkw-“hardwood or deciduous tree”