tamara
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bột gia vị Ýdanh từkhông đếm được (uncountable)A condiment popular in Italy, made of powdered cinnamon, cloves, coriander, etc.
Ví dụ
- Renato.Rõ ràng là Laura và Tamara đang phải lòng Renato.
- , , .Tamara trông giống như một tâm hồn tuyệt vọng vì cô ấy luôn cô đơn, ủ rũ và sầu muộn.
- .Tôi mượn câu nói đó từ Tamara.