Dịch

tamara

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bột gia vị Ýdanh từkhông đếm được (uncountable)A condiment popular in Italy, made of powdered cinnamon, cloves, coriander, etc.

Ví dụ

  • Renato.Rõ ràng là Laura và Tamara đang phải lòng Renato.
  • , , .Tamara trông giống như một tâm hồn tuyệt vọng vì cô ấy luôn cô đơn, ủ rũ và sầu muộn.
  • .Tôi mượn câu nói đó từ Tamara.

AI