Tahitian
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người bản địa hoặc cư dân của Tahitidanh từA native or inhabitant of Tahiti.
- Người đến từ Tahiti hoặc gốc Tahitidanh từA person from Tahiti or of Tahitian descent.
- Ngôn ngữ Polynesia của Tahitidanh từ riêngThe Polynesian language of Tahiti.
- Liên quan đến Tahiti, hoặc đến con người hoặc ngôn ngữ của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Tahiti, or to its people or language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TahitianDạng gốc (base form)
- TahitiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tahitian chestnutdanh từ | danh từ | Loại cây nhiệt đới có nguồn gốc từ Malaysia ở phía nam Thái Bình Dương (Inocarpus fagifer) |
Họ từ (word family)
cùng gốc TahitianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha