Dịch

Tahiti

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo lớn nhất ở Polynesia thuộc Phápdanh từ riêngthe largest island in French Polynesia.
  2. Vương quốc cũ ở Polynesia, Thái Bình Dươngdanh từ riêngA former kingdom in Polynesia, Pacific Ocean.

Cụm từ (phrase)

Tahiti petreldanh từPseudobulweria rostrata, một loài chim hải âu được tìm thấy trên khắp Châu Đại Dương
Tahitian chestnutdanh từLoại cây nhiệt đới có nguồn gốc từ Malaysia ở phía nam Thái Bình Dương (Inocarpus fagifer)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI