TY
danh từ (noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Viết tắt của năm chuyển tiếpdanh từInitialism of transition year.
- Viết tắt của thank youthán từInitialism of thank you.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TYDạng gốc (base form)
- TYsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -tyhậu tố | hậu tố | Mươi |
| dan ty badanh từ | danh từ | Loại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam |
| q'tydanh từ | danh từ | Viết tắt của quantity |
| ty all | Cảm ơn mọi người | |
| Ty Croesdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư nhỏ ở cộng đồng Aberffraw, Anglesey, Wales (tham chiếu lưới hệ điều hành SH3472) |
| ty so much | Cảm ơn rất nhiều |
Họ từ (word family)
cùng gốc TYTừ liên quan (related word)