Dịch

TY

danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của năm chuyển tiếpdanh từInitialism of transition year.
  2. Viết tắt của thank youthán từInitialism of thank you.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TYDạng gốc (base form)
  2. TYsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-tyhậu tốMươi
dan ty badanh từLoại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam
q'tydanh từViết tắt của quantity
ty allCảm ơn mọi người
Ty Croesdanh từ riêngKhu định cư nhỏ ở cộng đồng Aberffraw, Anglesey, Wales (tham chiếu lưới hệ điều hành SH3472)
ty so muchCảm ơn rất nhiều

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc TY

AI