Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thx
A2
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Viết tắt của thanks
thán từ
Abbreviation of thanks.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thx
k
thx
bye
Dùng để diễn đạt (như thể lịch sự một cách lịch sự) sự kết thúc đột ngột hoặc bác bỏ của một cuộc trò chuyện, câu nói, v.v
thán từ
Ví dụ
Here's
an
allusion
to
THX
1138:
Most
people
need
medication
,
but
it's
not
marijuana
.
Dưới đây là một ẩn ý về THX 1138: Hầu hết mọi người đều cần thuốc, nhưng đó không phải là cần sa.
Thx
!
AI
1
Viết tắt của thanks
1
Viết tắt của thanks
1
Viết tắt của thanks