Dịch

thx

A2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của thanksthán từAbbreviation of thanks.

Ví dụ

  • 1138: , .Dưới đây là một ẩn ý về THX 1138: Hầu hết mọi người đều cần thuốc, nhưng đó không phải là cần sa.
  • !

AI