Dịch

TFT

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của thin-film transistor: một công nghệ được sử dụng trong màn hình phẳngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of thin-film transistor: a technology used in flatscreen displays.
  2. TFT LCD, LCD ma trận hoạt động sử dụng bóng bán dẫn màng mỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)TFT LCD, active matrix LCD using thin-film transistors.
  3. Viết tắt của thyroid function testdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of thyroid function test.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TFTDạng gốc (base form)
  2. TFTsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI