TFT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của thin-film transistor: một công nghệ được sử dụng trong màn hình phẳngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of thin-film transistor: a technology used in flatscreen displays.
- TFT LCD, LCD ma trận hoạt động sử dụng bóng bán dẫn màng mỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)TFT LCD, active matrix LCD using thin-film transistors.
- Viết tắt của thyroid function testdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of thyroid function test.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TFTDạng gốc (base form)
- TFTsSố nhiều (plural)