Dịch

TEMP

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của kế hoạch tổng thể kiểm tra và đánh giádanh từAbbreviation of test and evaluation master plan

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TEMPDạng gốc (base form)
  2. TEMPsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

temp.trạng từVào thời của (theo sau là chỉ dẫn về một giai đoạn lịch sử, đặc biệt là một vị vua đang trị vì)
temp agencydanh từCông ty cho thuê lao động
room tempdanh từHợp chất cắt ở nhiệt độ phòng
temp playdanh từDạng rút gọn của temperature play
spike a tempđộng từĐồng nghĩa với spike a temperature
temp jobViệc làm tạm thời
temp staffNhân viên tạm thời
temp workerCông nhân tạm thời

AI