Nghĩa chính
- Tiếng Swahilidanh từ riêngAn agglutinative language of the Bantu branch widely spoken in East Africa. Born in its modern form from the hybridization of the Arabic and Bantu cultures, it was the language of the traders in East Africa, and spread along the routes of trade.
- Người Swahilidanh từA member of various ethnic groups — mainly Bantu, Afro-Arab and Comorian — inhabiting the Swahili coast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SwahiliDạng gốc (base form)
- SwahilisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Settler Swahilidanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng pidgin tiếng Swahili chủ yếu được nói ở các khu định cư lớn của người châu Âu ở Kenya và Zambia |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng SwahiliMswahili
- từ tiếng Ả Rậpسَوَاحِلِيّsawāḥiliyy“(people) of the coasts”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Swahili- SwahilianLiên quan đến những người nói tiếng Swahilitính từ, danh từ
- SwahilizeChuyển đổi hoặc thích ứng với tiếng Swahiliđộng từ
- SwahililandKhu vực dọc theo bờ biển Đông Phi nơi tiếng Swahili được nóidanh từ riêng
- SwahilizationChuyển đổi hoặc thích ứng với tiếng Swahilidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Tương tự, tiếng Swahili phát triển thành ngôn ngữ thương mại ở Đông Phi và được mô tả là có vốn từ vựng Ả Rập dựa trên ngữ pháp châu Phi.
- , .Người Swahili là một cộng đồng độc đáo và quan trọng được hình thành trước khi Hồi giáo xuất hiện, là kết quả của sự kết hôn giữa các thương nhân Ả Rập đến vùng bờ biển và phụ nữ từ các nhóm dân tộc địa phương.
- ?Bạn có nói tiếng Swahili không?