Dịch

Sunrise

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc Quận Kenai Peninsula, Alaska.danh từ riêngA census-designated place in Kenai Peninsula Borough, Alaska.
  2. Thành phố thuộc quận Broward, Floridadanh từ riêngA city in Broward County, Florida.
  3. Khu phố thuộc thành phố Long Beach, quận Los Angeles, California.danh từ riêngA neighbourhood of the city of Long Beach, Los Angeles County, California.
  4. Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất nằm trong đó, thuộc quận Chisago, Minnesota.danh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Chisago County, Minnesota.

Cụm từ (phrase)

tequila sunrisedanh từLoại cocktail được làm từ rượu tequila, crème de cassis, nước cốt chanh và nước soda
Sunrise Manordanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ
sunrise clausedanh từĐiều khoản hợp đồng mở rộng phạm vi bảo hiểm cho các sự kiện xảy ra trước khi hợp đồng được ký kết
sunrise perioddanh từGiai đoạn Mặt trời mọc
instant sunrisedanh từTia sáng chói mắt bất ngờ từ một vụ nổ hạt nhân
sunrise problemdanh từ riêngKhó khăn trong việc sử dụng xác suất thống kê để đánh giá tính hợp lý của một tuyên bố như “mặt trời sẽ mọc vào ngày mai” chỉ dựa trên những quan sát trước đó
sunrise servicedanh từBuổi lễ tôn giáo vào Lễ Phục sinh được thực hiện bởi một số nhà thờ Tin lành, thường được tổ chức ở ngoài trời
Sunrise Villagedanh từ riêngBarangay ở Isabela, Basilan, Philippines

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bath
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bath, VirginiaAn unincorporated community in Bath County, Virginia.

Họ từ (word family)

cùng gốc Sunrise

Ví dụ

  • , 1872 “, ”— — .
  • , , .

AI