Dịch

Sun

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mặt Trời, thái dươngdanh từ riêngThe star at the center of the Solar System (our solar system), which shines in our sky, represented in astronomy and astrology by ☉.
  2. Chương Mặt Trờidanh từ riêngThe 91st sura (chapter) of the Qur'an.
  3. Báo The Sundanh từ riêngAn English tabloid newspaper.
  4. Chủ nhậtdanh từAbbreviation of Sunday.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SunDạng gốc (base form)
  2. SunsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Tôn
  1. A surname.

Ví dụ

  • , .Không có Mặt Trời, chúng ta không thể sống trên Trái Đất.
  • .Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.
  • , . .Nếu như mặt trời đột nhiên vụt tắt, 8 phút phải trôi qua trước khi chúng ta biết chuyện. Chỉ khi đó thì trái đất mới bị chìm trong bóng tối.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisunne
  2. từ tiếng Anh cổsunna“sun; the Sun”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sunnā

AI