Nghĩa chính
- Dưới ánh nắng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time in the sundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với day in the sun |
| day in the sundanh từ | danh từ | Một thời vinh quang hay thăng thiên |
| place in the sundanh từ | danh từ | Vị trí thuận lợi, đặc trưng bởi sự thoải mái, thành công, giàu có hoặc hạnh phúc nói chung |
| moment in the sundanh từ | danh từ | Ví dụ ngắn gọn trong đó một người ít người biết đến, không có gì nổi bật hoặc khiêm tốn thu hút sự chú ý |
| bake in the sun | Phơi dưới nắng gắt | |
| brown in the sun | Rám nắng | |
| a place in the suncụm từ | cụm từ | Địa vị tốt trong xã hội |
| stink like a mackerel in the sunđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với stink like a mackerel |
Xuất hiện ở từ khác
- sunkết hợpdưới nắng