Dịch

Sumerian

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/s(j)ʊˈmɪəɹiən/US/sʊˈmɛɹiən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về Sumertính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or pertaining to Sumer.
  2. Thuộc vùng hạ Babyloniatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or pertaining to lower Babylonia, which was anciently called Šumer in Akkadian.
  3. Người Sumerdanh từA person of Sumer.
  4. Tiếng Sumerdanh từ riêngThe ancient language spoken in Sumer, a language isolate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SumerianDạng gốc (base form)
  2. SumeriansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Neo-Sumeriantính từ, danh từLiên quan đến Vương triều thứ ba của Ur, hay Đế chế Tân Sumer, một triều đại cai trị của người Sumer từ thế kỷ 22 đến thế kỷ 21 trước Công nguyên có trụ sở tại thành phố Ur và là một quốc gia lãnh thổ-chính trị tồn tại trong thời gian ngắn đôi khi được coi là một đế chế non trẻ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người vùng hạ Babylonia
  1. A native of lower Babylonia, called Šumer in Akkadian.

Ví dụ

  • " . , — — . , ."Có thể. Dù sao thì văn hóa Sumer — xã hội dựa trên tôi — là một biểu hiện khác của siêu virus. Hãy coi trường hợp này nó tồn tại dưới dạng ngôn ngữ thay vì DNA.
  • .Các tôn giáo Abraham là nhánh phát triển từ thần thoại Sumer.
  • .Đừng đánh giá thấp người Sumer.

AI