Dịch

Sumer

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈs(j)uːmə/US/ˈsuːmɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khu vực lịch sử bị chiếm đóng bởi nền văn minh cổ đại sớm nhất được biết đến của vùng Cận Đông cổ đại (thiên niên kỷ thứ 4 đến thứ 3 trước Công nguyên), nằm ở vùng hạ lưu Lưỡng Hà ở miền nam Iraq ngày naydanh từ riêngA historical region occupied by the earliest known ancient civilization of the ancient Near East (4th to 3rd millennia BC), located in lower Mesopotamia in modern southern Iraq.

Cụm từ (phrase)

Sumero-tiền tốNgười Sumer

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Akkad𒋗𒈨𒊒Šumeru

AI