Nghĩa chính
- Cơ quan mật vụ Đông Đứcdanh từ riêngThe Ministry for State Security, secret police and intelligence organization of the German Democratic Republic (East Germany).
- Kẻ giám sát ngầmdanh từOne who engages in covert surveillence or similar activities associated with secret police.
- Kẻ áp đặt, kẻ chuyên quyềndanh từOne who imposes one's views on others; one who is unfairly oppressive or needlessly strict.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stasis lockdanh từ | danh từ | Trạng thái đình chỉ hoặc không hoạt động gây ra |
| stasis papillomatosisdanh từ | danh từ | Căn bệnh có đặc điểm là tắc nghẽn mãn tính ở các chi, khiến quá trình lưu thông máu bị gián đoạn ở một khu vực cụ thể của cơ thể |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcStasi
Họ từ (word family)
cùng gốc StasiVí dụ
- , Harlass , : " , ."Sau khi bức ảnh bị gỡ bỏ, ông Harlass đã chia sẻ bức ảnh của cặp đôi, viết rằng: "Rõ ràng là Stasi của Facebook đã xóa bức ảnh tuyệt vời, thuần khiết này.
- .Anh ta bị Stasi theo dõi.
- .Stasi nổi tiếng với sự áp bức tàn nhẫn.