Nghĩa chính
- Nhân sưdanh từ riêngAn ancient, large statue in Egypt, with the face of a man and the body of a lion, lying near the Great Pyramids.
- Một trong số nhiều con đẻ của Typhon và Echidna, một sinh vật giống sư tử có cánh với khuôn mặt phụ nữ, sống gần thành phố Thebes ở Boeotia và khủng bố du khách bằng cách đặt ra các câu đố, giết chết những người không trả lời đúng; sau khi Oedipus giải được câu đố của mình, cô ấy đã tự tử vì thất vọngdanh từ riêngOne of the many offspring of Typhon and Echidna, a winged lion-like creature with a woman's face, who dwelt near the city of Thebes in Boeotia and terrorized travelers by posing riddles, killing those who failed to answer correctly; after Oedipus solved her riddle, she committed suicide out of frustration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- SphinxDạng gốc (base form)
- SphinxesSố nhiều (plural)
- Sphinges (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sphinx mothdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae; một con bướm diều hâu |
| Nessus sphinxdanh từ | danh từ | Amphion floridensis, một loài bướm đêm bay ban ngày |
| tomato sphinxdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm, Manduca sexta hoặc Manduca mộc mạc, có sâu bướm là sâu cà chua |
| Achemon sphinxdanh từ | danh từ | Bướm đêm Eumorpha achemon |
| Tantalus sphinxdanh từ | danh từ | Aellopos tantalus, một loài bướm đêm được tìm thấy ở châu Mỹ |
| satellite sphinxdanh từ | danh từ | Eumorpha satellitia là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae |
| white-lined sphinxdanh từ | danh từ | Hyles lineata, một loài bướm đêm nhân sư lớn ở Bắc Mỹ |
| Virginia creeper sphinxdanh từ | danh từ | Các loài thuộc loài bướm đêm Darapsa myron thuộc họ Sphingidae được tìm thấy ở miền trung và miền đông Bắc Mỹ |
Ví dụ
- .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc SphinxNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiSpynx
- từ tiếng Hy Lạp cổΣφίγξSphínx
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha