Dịch

Sphinx

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân sưdanh từ riêngAn ancient, large statue in Egypt, with the face of a man and the body of a lion, lying near the Great Pyramids.
  2. Một trong số nhiều con đẻ của Typhon và Echidna, một sinh vật giống sư tử có cánh với khuôn mặt phụ nữ, sống gần thành phố Thebes ở Boeotia và khủng bố du khách bằng cách đặt ra các câu đố, giết chết những người không trả lời đúng; sau khi Oedipus giải được câu đố của mình, cô ấy đã tự tử vì thất vọngdanh từ riêngOne of the many offspring of Typhon and Echidna, a winged lion-like creature with a woman's face, who dwelt near the city of Thebes in Boeotia and terrorized travelers by posing riddles, killing those who failed to answer correctly; after Oedipus solved her riddle, she committed suicide out of frustration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. SphinxDạng gốc (base form)
  2. SphinxesSố nhiều (plural)
  3. Sphinges (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sphinx mothdanh từLoài bướm đêm thuộc họ Sphingidae; một con bướm diều hâu
Nessus sphinxdanh từAmphion floridensis, một loài bướm đêm bay ban ngày
tomato sphinxdanh từLoài bướm đêm, Manduca sexta hoặc Manduca mộc mạc, có sâu bướm là sâu cà chua
Achemon sphinxdanh từBướm đêm Eumorpha achemon
Tantalus sphinxdanh từAellopos tantalus, một loài bướm đêm được tìm thấy ở châu Mỹ
satellite sphinxdanh từEumorpha satellitia là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae
white-lined sphinxdanh từHyles lineata, một loài bướm đêm nhân sư lớn ở Bắc Mỹ
Virginia creeper sphinxdanh từCác loài thuộc loài bướm đêm Darapsa myron thuộc họ Sphingidae được tìm thấy ở miền trung và miền đông Bắc Mỹ

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI