Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Thành phố cổ ở miền nam Hy Lạp, nổi tiếng với việc huấn luyện quân sự nghiêm ngặtdanh từ riêngAn ancient city-state in southern Greece, noted for its strict military training.
- Đô thị ở Laconia, vùng Peloponnese, Hy Lạp hiện đạidanh từ riêngA municipality in Laconia, Peloponnese region, modern Greece.
- Cộng đồng ở khu đô thị Central Elgin, Quận Elgin, Ontario, Canadadanh từ riêngA community in Central Elgin municipality, Elgin County, Ontario, Canada.
- Thị trấn, quận lỵ của Quận Hancock, Georgiadanh từ riêngA town, the county seat of Hancock County, Georgia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Spartadanh từ riêng | danh từ riêng | Bang của Venezuela |
| Sparta remixdanh từ | danh từ | Loại video mashup, thường được tải lên YouTube, phối lại một đoạn hội thoại duy nhất (từ một bộ phim, trò chơi điện tử, v.v.), theo nhịp điệu chính xác mà có ít hoặc không có sai lệch so với các loại khác |
| Sparta remixerdanh từ | danh từ | Người tạo ra các bản remix Sparta |
16 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 16
Thành phố ở Quận Randolph
- Thành phố ở Quận Randolph, IllinoisA city in Randolph County, Illinois.
Họ từ (word family)
cùng gốc Sparta- spartanĐạm bạc, kham khổ, tiết kiệmtính từC1
- SpartacusCái tên Thracian, đặc biệt được đặt bởi một đấu sĩ, một trong những thủ lĩnh nô lệ trong cuộc nổi dậy lớn của nô lệ chống lại Cộng hòa La Mãdanh từ riêng
- SpartanburgThành phố, quận lỵ của Quận Spartanburg, Nam Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêng
- SpartacanLiên quan đến Spartacustính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhSparta
- từ Doric GreekΣπάρτᾱSpártā
Ví dụ
- , .
- .
- ?