Dịch

Sol

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mặt Trời, ngôi sao quay quanh Trái Đấtdanh từ riêngThe Sun, the star orbited by the Earth.
  2. Thần mặt trời; tương đương với Helios của Hy Lạp. Anh trai của Luna và Aurora.danh từ riêngThe sun god; equivalent of the Greek Helios. Brother of Luna and Aurora.
  3. Nữ thần mặt trờidanh từ riêngThe sun goddess.
  4. Tên namdanh từ riêngA male given name

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SolDạng gốc (base form)
  2. SolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sol.danh từ riêngViết tắt của Solomon
-solhậu tốHình thành tên các loại đất khác nhau
Sol Idanh từ riêngHành tinh Thủy
Sol Vdanh từ riêngTên thay thế cho hành tinh Sao Mộc
Sol Xdanh từ riêngTên thay thế cho một vật thể xuyên sao Hải Vương
Sol VIdanh từ riêngHành tinh Sao Thổ
Sol IVdanh từ riêngHành tinh sao Hỏa
Sol IIdanh từ riêngTên thay thế cho hành tinh Venus

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 2
Là tên thu nhỏ của tên nam Solomon
  1. A diminutive of the male given name Solomon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mặt Trời
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhSōl

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ( ) 2015 .
  • “ ’ ,” , “ ! , , , , ?”

AI