Sir
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiền tố hiệp sĩdanh từThe titular prefix given to a knight or baronet.
- Cách xưng hô kính trọngdanh từA respectful term of address or reference to a man of higher rank or position before the man's given name or nickname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SirDạng gốc (base form)
- SirsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sir johndanh từ | danh từ | Thầy tu, linh mục |
| Sir.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Sirach |
| dear Sircụm từ | cụm từ | Thưa/gửi/gởi ông/ngài (quý/quí), (kính) thưa/gửi/gởi anh/em |
| sir sandwichdanh từ | danh từ | Việc thực hành mở đầu và kết thúc câu bằng địa chỉ của ngài |
| Sir John Lack-Latindanh từ | danh từ | Linh mục thất học, chủ yếu là người biết rất ít hoặc không biết gì về tiếng Latinh |
| three bags full, sircụm từ | cụm từ | Tăng cường một tuyên bố đồng ý, cho thấy người nói hèn nhát hoặc khúm núm |
| don't call me sir, I work for a livingcụm từ | cụm từ | Dùng bởi các quân nhân nhập ngũ cấp cao để chỉ ra rằng họ không phải là sĩ quan được ủy nhiệm |
| aye aye, sircụm từ | cụm từ | Câu trả lời chính xác và giống như một người đi biển, trên tàu của Hải quân Hoàng gia và Hải quân Hoa Kỳ, khi nhận được lệnh từ người có cấp bậc hoặc quyền lực cao hơn. Có nghĩa là “Tôi hiểu mệnh lệnh và vội vàng thực hiện mệnh lệnh” |
Họ từ (word family)
cùng gốc SirNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy mang danh hiệu Sir.
- , , .Không, Ngài, tôi là người Đức.
- , , .Lối này, Ngài, nếu được.