Dịch

Sims

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ được chuyển từ tên thậtdanh từ riêngA surname transferred from the given name.
  2. Ngôi làng ở quận Wayne, Illinoisdanh từ riêngA village in Wayne County, Illinois.
  3. Thị trấn và khu vực được chỉ định điều tra dân số ở đó, thuộc quận Grant, Indiana.danh từ riêngA township and census-designated place therein, in Grant County, Indiana.
  4. Thị trấn thuộc quận Arenac, Michigandanh từ riêngA township in Arenac County, Michigan.

Cụm từ (phrase)

Sims testdanh từĐồng nghĩa với postcoital test
Sims positiondanh từTư thế y tế trong đó bệnh nhân nằm nghiêng về bên trái, hông phải và đầu gối cong, hông trái và chi dưới thẳng, thường được sử dụng để khám trực tràng và âm đạo
Simson linedanh từCho tam giác ABC và một điểm P trên đường tròn ngoại tiếp tam giác, ba điểm gần P nhất trên các đường thẳng AB, AC, BC thẳng hàng. Đường thẳng đi qua các điểm này là đường Simson của P
simsun permutationdanh từHoán vị trong đó, với mọi k, dãy con của k phần tử nhỏ nhất không có ba phần tử liên tiếp theo thứ tự giảm dần

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn thuộc quận Wilson
  1. Thị trấn thuộc quận Wilson, Bắc CarolinaA town in Wilson County, North Carolina.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI