Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ được chuyển từ tên thậtdanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Ngôi làng ở quận Wayne, Illinoisdanh từ riêngA village in Wayne County, Illinois.
- Thị trấn và khu vực được chỉ định điều tra dân số ở đó, thuộc quận Grant, Indiana.danh từ riêngA township and census-designated place therein, in Grant County, Indiana.
- Thị trấn thuộc quận Arenac, Michigandanh từ riêngA township in Arenac County, Michigan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sims testdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với postcoital test |
| Sims positiondanh từ | danh từ | Tư thế y tế trong đó bệnh nhân nằm nghiêng về bên trái, hông phải và đầu gối cong, hông trái và chi dưới thẳng, thường được sử dụng để khám trực tràng và âm đạo |
| Simson linedanh từ | danh từ | Cho tam giác ABC và một điểm P trên đường tròn ngoại tiếp tam giác, ba điểm gần P nhất trên các đường thẳng AB, AC, BC thẳng hàng. Đường thẳng đi qua các điểm này là đường Simson của P |
| simsun permutationdanh từ | danh từ | Hoán vị trong đó, với mọi k, dãy con của k phần tử nhỏ nhất không có ba phần tử liên tiếp theo thứ tự giảm dần |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn thuộc quận Wilson
- Thị trấn thuộc quận Wilson, Bắc CarolinaA town in Wilson County, North Carolina.
Họ từ (word family)
cùng gốc SimsVí dụ
- .
- .
- .