Dịch

Simson line

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cho tam giác ABC và một điểm P trên đường tròn ngoại tiếp tam giác, ba điểm gần P nhất trên các đường thẳng AB, AC, BC thẳng hàng. Đường thẳng đi qua các điểm này là đường Simson của Pdanh từGiven a triangle ABC and a point P on its circumcircle, the three closest points to P on lines AB, AC, and BC are collinear. The line through these points is the Simson line of P.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Simson lineDạng gốc (base form)
  2. Simson linesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI