Dịch

Simsim

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôi làng cũ ở Israel ngày naydanh từ riêngA former village in what is now Israel.
  2. Quốc gia Chechen thời trung cổ ở khu vực phía bắc Kavkazdanh từ riêngA medieval Chechen state in the northern Caucasus region.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpسِمْسِمsimsim

AI