Dịch

Shi'a

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hồi giáo Shi'adanh từ riêngShi'a Islam.
  2. Những người theo nhánh Hồi giáo này; người Shiitedanh từ riêngThe followers of this branch of Islam; the Shiites.
  3. Đồng nghĩa với Shiitedanh từSynonym of Shiite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Shi'aDạng gốc (base form)
  2. Shi'asSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-Shi'atính từĐồng nghĩa với anti-Shiite
Shi'a Islamdanh từ riêngGiáo phái Hồi giáo lớn thứ hai, tiếp theo là 200–300 triệu người, những người theo đạo này tin rằng Muhammad đã bổ nhiệm Ali ibn Abi Talib làm người kế vị trước khi ông qua đời
Shi'a Muslimdanh từĐồng nghĩa với Shiite
Shi'a-centrictính từTập trung vào hoặc nhấn mạnh vào Hồi giáo Shi'a
non-Shiatính từKhông phải Shia
pan-Shiatính từLiên quan đến chủ nghĩa Shia
non-Shiitetính từKhông theo đạo Shia
inter-Shiitetính từLiên Shia

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpشِيعَةšīʕa“sect, faction, party; (collectively) followers, partisans”

Ví dụ

  • , ' [...]

AI