Shi'a
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hồi giáo Shi'adanh từ riêngShi'a Islam.
- Những người theo nhánh Hồi giáo này; người Shiitedanh từ riêngThe followers of this branch of Islam; the Shiites.
- Đồng nghĩa với Shiitedanh từSynonym of Shiite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Shi'aDạng gốc (base form)
- Shi'asSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-Shi'atính từ | tính từ | Đồng nghĩa với anti-Shiite |
| Shi'a Islamdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo phái Hồi giáo lớn thứ hai, tiếp theo là 200–300 triệu người, những người theo đạo này tin rằng Muhammad đã bổ nhiệm Ali ibn Abi Talib làm người kế vị trước khi ông qua đời |
| Shi'a Muslimdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Shiite |
| Shi'a-centrictính từ | tính từ | Tập trung vào hoặc nhấn mạnh vào Hồi giáo Shi'a |
| non-Shiatính từ | tính từ | Không phải Shia |
| pan-Shiatính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa Shia |
| non-Shiitetính từ | tính từ | Không theo đạo Shia |
| inter-Shiitetính từ | tính từ | Liên Shia |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Shi'aNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpشِيعَةšīʕa“sect, faction, party; (collectively) followers, partisans”
Ví dụ
- , ' [...]