Dịch

Sherlock

danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh được chuyển từ biệt danhdanh từ riêngAn English surname transferred from the nickname.
  2. Tên nam được chuyển từ họ, rất hiếmdanh từ riêngA male given name transferred from the surname, of rare usage.
  3. Thám tử, đặc biệt được dùng một cách mỉa mai để nói với ai đó đã nói điều hiển nhiên.danh từ riêngA detective, especially used sarcastically to address somebody who has stated the obvious.
  4. Suy luậnđộng từTo deduce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SherlockNguyên thể (infinitive)
  2. SherlocksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. SherlockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. SherlockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Sherlock Holmesdanh từ riêngTên loạt tiểu thuyết trinh thám
no shit, Sherlockthán từCâu trả lời cho người vừa nói điều gì đó hiển nhiên
Sherlock Holmesytính từGiống hoặc có đặc điểm của thám tử hư cấu Sherlock Holmes
Sherlock Holmesishtính từGiống hoặc có đặc điểm của thám tử hư cấu Sherlock Holmes
Sherlock Holmesquetính từGiống hoặc có đặc điểm của thám tử hư cấu Sherlock Holmes
Sherlock Holmesianadanh từNhững kỷ vật hoặc bài viết liên quan đến thám tử hư cấu Sherlock Holmes

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tìm kiếm
  1. To search.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Suy luận
Tìm kiếm
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổscir-locc“bright-lock”

Ví dụ

  • — ' ', . — , .
  • , . : […]
  • "".

AI