Settle
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Settledanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish in North Yorkshire, England, previously in Craven district (OS grid ref SD816640).
- Họ người Anh có nguồn gốc từ địa danhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SettleDạng gốc (base form)
- SettlesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- SettleinỔn định
- SettleonĐặt lên
- SettleforChấp nhận
- SettledownBình tĩnh lại, lắng xuống, ổn định
- SettlewithTrả thù (ai đó); giải quyết mối hận thù với (ai đó)
- SettleupTrả những gì người ta nợ (một khoản nợ, một hóa đơn, v.v.)
- SettleintoTrở nên thoải mái với một địa điểm hoặc thói quen
- SettleuponĐồng nghĩa với settle on
Cụm từ khác (phrase)wait for the dust to settleMột tình huống lắng xuống, trở nên rõ ràng hoặc chắc chắn trước khi thực hiện bất kỳ hành động nàosettle the scoreĐồng nghĩa với even the scoresettle a scoreThậm chí ghi điểmsettle accounts withĐưa (một cuộc tranh luận, v.v.) đi đến một kết luận hòa bình nhưng cam chịusettle bedLoại sofa giường đời đầu, có thể chuyển thành ghế dài khi không sử dụng
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Settle
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Allen County, Kentucky, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc SettleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổsetl“sitting, residence”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha